Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm, Vũ Kim Dũng . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - H. : NXB. Thế giới, 2008 . - 179tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04693, PM/VV 04694
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 2 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm, Vũ Kim Dũng . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006 . - 183 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04472
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 3 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : Tái bản - có sửa chữa, bổ sung cuốn 101 bài tập kinh tế vi mô xuất bản năm 1995 / Ngô Đình Giao chủ biên, Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm .. . - H. : Thống kê, 1999 . - 183 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04366-PD/VV 04373
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 4 Bài tập kinh tế vi mô / Phạm Văn Minh chủ biên . - H. : Lao động - Xã hội, 2005 . - 148tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05831, PD/VV 05832
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 5 Economy theory : With a new introduction by the author / Gary S. Becker; Michael Grossman, Robert T. Michael assistance . - New Brunswick : Aldine Transaction, 2017 . - 222p. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LV 00811, SDH/LV 00812
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 6 Giáo trình kinh tế vi mô II / Phạm Văn Minh chủ biên . - H : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 322 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03404, PD/VV 03405, PM/VV 04605-PM/VV 04607
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 7 Giáo trình nguyên lý kinh tế học vi mô / Chủ biên: Vũ Kim Dũng . - H. : Lao động xã hội, 2007 . - 261tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05702, PM/VV 04728, PM/VV 04729
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 8 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô / Bộ môn kinh tế vi mô. Trung tâm Đào tạo quản trị kinh doanh tổng hợp. Đại học Kinh tế Quốc dân . - H. : NXB. Thống kê, 1998 . - 212tr. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06263, PD/VT 06264
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 9 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế/ Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - H. : Giáo dục, 2008 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08581
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 10 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế/ Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - Tái bản lần thứ hai. - H. : Giáo dục, 2010 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06292-PD/VT 06294, PM/VT 08574-PM/VT 08580
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/SACH%20TV%20SO%20HOA/Tieng%20Viet/PMVT%2008574-81%20-%20HUONG%20DAN%20THUC%20HANH%20KINH%20TE%20HOC%20VI%20MO.pdf
  • 11 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô: Dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học khối Kinh tế/ Chủ biên: Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2009 . - 188tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 05507
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 12 Intermediate microeconomics : A modern approach / Hal R. Varian . - 9th ed. - New York : W.W. Norton & Company, 2014 . - 758p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03639, SDH/LT 03640
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 13 Kinh tế học vi mô / Bộ giáo dục và đào tạo . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2013 . - 287tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06023, PM/VV 04744, PM/VV 04745
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 14 Kinh tế vi mô . - Hải Phòng : NXB Hàng hải, 2016 . - 104tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: HH/15101 0001-HH/15101 0026, PD/VT 05984, PM/VT 08295
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 15 Kinh tế vi mô trắc nghiệm / Vũ Kim Dũng . - H. : Lao động, 2012 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05701
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 16 Kinh tế vi mô: Lý thuyết, bài tập và bài giải / Nguyễn Thanh Minh, Trương Thị Hạnh . - H. : Tài chính, 2013 . - 359tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 06247
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 17 Microeconomic: theory / Andreu Mas Colell, Michael D. Whinston, Jerry R. Green . - New York : Oxford University Press, 1995 . - 981p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02381, SDH/LT 02382
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 18 Microeconomics / Colander, David C . - 5 th. - Boston : MC Graw Hill, 2004 . - 487 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01113
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 19 Microeconomics / Robert S. Pindyck, Daniel L. Rubinfeld . - 8th ed. - Boston : Pearson, 2015 . - 739p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03122
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 20 Ngân hàng câu hỏi kinh tế vi mô : Microeconomics test bank / Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh c.b . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2008 . - 227tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04385, PM/VV 04695, PM/VV 04696
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 21 Principles of micro economics / Robert H. Frank, Ben S. Bernanke . - 2nd ed. - Boston : McGraw Hill, 2004 . - 424p. ; 28cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00896
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBook/Principles%20of%20micro%20economic.pdf
  • 22 Principles of microeconomics / N. Gregory Mankiw . - 6th ed. - Australia : South-Western, 2012 . - 503p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: PM/LT 06864, SDH/LT 02191
  • Chỉ số phân loại DDC: 338
  • 23 Principles of microeconomics / Robert.H.Frank . - 2nd. - Boston : Mc Graw Hill, 2004 . - 446 tr ; 27 ccm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01071
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 24 Principles of microeconomics/ Robert H. Frank, Ben S. Bernanke . - 2nd ed. - New York : Mc Graw Hill, 2011 . - 304p. ; 27cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02619
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 1
    Tìm thấy 24 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :