Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 1198 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài giảng kinh tế vĩ mô / Nguyễn Văn Ngọc . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 591 tr.; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03138-Pd/vt 03142
  • Chỉ số phân loại DDC: 339.7
  • 2 Cẩm nang thanh toán quốc tế bằng L/C/ Nguyễn Văn Tiến . - H. : Thống kê, 2008 . - 636 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03118-Pd/vt 03122
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 3 100 câu hỏi và giải đáp về hệ thống tài khoản quốc gia/ Phạm Đình Hân . - H.: Thống kê, 1998 . - 239tr. ; 20cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 02004, Pd/vv 02323, Pd/vv 02324
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 4 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm, Vũ Kim Dũng . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006 . - 183 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04472
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 5 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm, Vũ Kim Dũng . - Tái bản có sửa chữa và bổ sung. - H. : NXB. Thế giới, 2008 . - 179tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VV 04693, PM/VV 04694
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 6 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : Tái bản - có sửa chữa, bổ sung cuốn 101 bài tập kinh tế vi mô xuất bản năm 1995 / Ngô Đình Giao chủ biên, Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm .. . - H. : Thống kê, 1999 . - 183 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04366-PD/VV 04373
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 7 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc/ Phạm Văn Minh chủ biên . - H.: Thống kê, 1999 . - 183 tr.; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: KTVMCL 0001-KTVMCL 0067, Pd/vv 02533, Pd/vv 02534, PD/VV 04365
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 8 35 năm kinh tế Việt Nam 1945 - 1980 / Viện kinh tế học; Đào Văn Tập chủ biên . - H.: Khoa học xã hội, 1980 . - 282 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pm/vt 01879
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 9 45 năm kinh tế Việt Nam (1945- 1990)/ Viện khoa học xã hội Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1990 . - 427 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00215, Pm/vt 01002
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.597
  • 10 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vi mô / Tạ Đức Khánh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2009 . - 211tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PM/VT 08565
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 11 500 câu hỏi trắc nghiệm kinh tế học vĩ mô (Dành cho các trường đại học, cao đẳng khối kinh tế) / Tạ Đức Khánh . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2012 . - 235 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04875, PD/VT 04876, PD/VT 06271, PD/VT 06272, PM/VT 06743-PM/VT 06745
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 12 A Declaration of interdependence: why America should join the world / Will Hutton . - New York : W.W Norton, 2003 . - 319 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00450, SDH/Lt 00451
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 13 A handbook of transport economics / Andre de Palma, Robin Lindsey, Emile Quinet, Roger Vickerman editors . - United Kingdom : Edward Elgar, 2011 . - 904p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03546
  • Chỉ số phân loại DDC: 388
  • 14 A history of economic theory and method / Robert B. Ekelund, Jr., Robert F. Hébert . - 6th ed. - Illinois : Waveland Press, 2014 . - 733p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03635, SDH/LT 03636
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 15 A practical guide to trade policy analysis / World Trade Organization . - Switzerland : World Trade Organization, 2012 . - 232p. ; 23cm + 01CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03393
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 16 A proverty profile of Cambodia / Nicholas Presott, Menno Pradhan . - Washington : The World Bank, 1997 . - 81 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00556, SDH/Lt 00557
  • Chỉ số phân loại DDC: 361
  • 17 A systems based approach to policymaking/ K.B. De Greene . - London: Kluwer academic, 1993 . - 355 tr.; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 00756
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 18 Accounting and finance . - Blackwell, 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00002
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Accounting%20and%20finance/
  • 19 Adjustments after speculative attacks in Latin America and Asia: a table of two regions / Guillermo E. Perry, Daniel Lederman . - Washington : The World Bank, 1999 . - 41 tr. ; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00592
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 20 Advanced international trade : Theory and evidence / Robert C. Feenstra . - Second edition. - United Kingdom : Princeton University Press, 2016 . - 477p. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03574, SDH/LT 03575
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 21 After War: The political economy of exporting democracy / Christopher J.Coyne . - California : Economics University Press, 2008 . - 238p ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02395, SDH/LT 02396
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.91
  • 22 Applied international economics / W. Charles Sawwer, Richard L. Sprinkle . - 4th ed. - London : Routledge, 2015 . - 538 p. ; 26 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02878, SDH/LT 02879
  • Chỉ số phân loại DDC: 337
  • 23 Applied statistics in business and economics / David P. Doane, Lori E. Seward . - New York : McGraw Hill, 2016 . - 835 tr. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03229, SDH/LT 03230
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 24 Australian economic history review . - 2005 . - CD-ROM
  • Thông tin xếp giá: PDN/CD 00007
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • File đính kèm E-book: http://opac.vimaru.edu.vn/edata/E-Journal/2005/Australian%20economic%20history%20review/
  • 25 Ảnh hưởng của hiệp định VKFTA đến ngành thủy sản của Việt Nam và dự báo kim ngạch xuất khẩu của ngành trong năm 2017 / Nguyễn Thị Phương Linh, Phạm Diệu Linh, Đào Thị Phương Thảo ; Nghd.: Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 85tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 17256
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 26 Ảnh hưởng của viêc Việt Nam gia nhập cộng đồng kinh tế ASEAN đến hoạt động xuất khẩu thủy sản sang thị trường ASEAN / Ngô Hồng Dinh; Nghd.: Ths Nguyễn Văn Hùng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 44 tr.; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 16334
  • Chỉ số phân loại DDC: 382
  • 27 Basic econometrics / Damodar N. Gujarati . - New York : Mc Graw Hill, 2009 . - 922p. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 03729, SDH/LT 03730
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 28 Basic statistics for business and economics / Douglas A. Lind, Rober D. Mason, William G. Marchal . - 3rd ed. - Boston : Mc Graw Hill, 2000 . - 564tr. ; 25cm + 01 CD ROM
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02375
  • Chỉ số phân loại DDC: 519.5
  • 29 Bài giảng kinh tế lượng / Nguyễn Quang Dong . - H. : Giao thông vận tải, 2008 . - 266tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 03571-PD/VT 03575
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.01
  • 30 Bài giảng nguyên lý kinh tế vi mô / Nguyễn Văn Ngọc . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 563 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03133-Pd/vt 03137
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
    Tìm thấy 1198 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :