Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 52 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập nguyên lý kinh tế vĩ mô / Nguyễn Văn Công chủ biên . - H : Lao động, 2008 . - 159tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05833
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 2 Các nghiệp vụ ngân hàng thương mại/ Lê Văn Tư . - H.: Thống kê, 1997 . - 255 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01945, Pd/vv 01946, Pm/vv 01245-Pm/vv 01252
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.1
  • 3 Cải cách hệ thống tài chính Nhật bản những năm cuối thập kỷ 90 và bài học cho Việt Nam/ Trịnh Thanh Huyền . - H.: Tài chính, 2000 . - 124 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02387
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.52
  • 4 Cải cách kinh tế tài chính Việt Nam và Trung Quốc: Thành tựu, triển vọng / Viện nghiên cứu tài chính . - H.: Tài chính, 1999 . - 208 tr.; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02408, Pd/vv 02409
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.5
  • 5 Chính sách kinh tế xã hội/ Nguyễn Thị Ngọc Huyền . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1999 . - 323 tr; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/Vv 02746-Pd/Vv 02748, Pm/vv 02376-Pm/vv 02382
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.9
  • 6 Chính sách tài chính vĩ mô trong phát triển và hội nhập/ Lê Văn Ái, Đỗ Đức Minh, An Thể Phú . - H: Tài chính, 2002 . - 231 tr.; 17 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02677, Pd/vv 02678, Pm/vv 02607-Pm/vv 02609
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 7 Cuộc khủng hoảng tài chính - tiền tệ ở khu vực nguyên nhân và tác động/ Nguyễn Phương Bình, Trần Ngọc Nguyên; Nguyễn Anh Tuấn chủ biên . - H.: Chính trị quốc gia, 1999 . - 197 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01980, Pm/vv 01412
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 8 Đồng bạc tài chính đồng bạc cụ Hồ 1945-1954 / Nguyễn Bá, Trần Quốc Dụ . - H.: Tài chính, 2000 . - 154 tr
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02403
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 9 Đồng đô la - Lịch sử hệ thống tiền tệ quốc tế sau 1945/ Denizet Jean . - H.: Licosuxuba, 1989 . - 176 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00683
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 10 Economics: principles, problems, and policies / Campbell R. McConnell, Stanley R. Brue . - 15th ed. - Boston : McGraw Hill, 2002 . - 790p. ; 28cm + 01 đĩa CD
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00892
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 11 Engineering economics / James L. Riggs . - 4th ed. - New York : Mc Graw Hill, 1996 . - 720tr. ; 25cm + 01 CD ROM
  • Thông tin xếp giá: Pd/Lt 02366, Pd/Lt 02367
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 12 EURO vị thế quốc tế những ảnh hưởng tới hệ thống tiền tệ thế giới và kinh tế Việt Nam/ Võ Minh Điền . - H.: Tài chính, 2000 . - 137 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02386
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.4
  • 13 Exchange rate misalignment: concepts and measurement for developing countries / Lawrence E. Hinkle, Montiel . - Washington : The world bank, 1999 . - 614 tr. ; 23 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00438, SDH/Lt 00439
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 14 Foreign exchange and money markets: theory, practice and risk management / Bob Steiner . - Oxford : Butterworth Heinemann, 2002 . - 330 p. ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02863
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 15 Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / Nguyễn Hữu Tài chủ biên . - H. : Thống kê, 2002 . - 325tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Gi%C3%A1o%20tr%C3%ACnh%20l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt%20t%C3%A0i%20ch%C3%ADnh%20ti%E1%BB%81n%20t%E1%BB%87%202002.pdf
  • 16 Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / Nguyễn Hữu Tài chủ biên . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2007 . - 295tr. ; 21cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/Vbook/Gi%C3%A1o%20tr%C3%ACnh%20l%C3%BD%20thuy%E1%BA%BFt%20t%C3%A0i%20ch%C3%ADnh%20ti%E1%BB%81n%20t%E1%BB%87%202007.pdf
  • 17 Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / Nguyễn Hữu Tài chủ biên . - Tái bản lần thứ 10, có sửa đổi bổ sung. - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2012 . - 295tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04593, PD/VV 04594, PD/VV 05617, PM/VV 04320-PM/VV 04322, PM/VV 04663
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 18 Giáo trình lý thuyết tài chính - tiền tệ / Nguyễn Hữu Tài chủ biên . - Tái bản lần thứ 10. - H. : Kinh tế quốc dân, 2012 . - 293 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05815
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 19 Giáo trình lý thuyết tiền tệ / Vũ Văn Hoá; Đinh Xuân Hạng chủ biên . - H. : Tài chính, 2005 . - 300 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: LT-TT 00001-LT-TT 00040, Pd/vv 03023, Pd/vv 03024, Pm/vv 02895-Pm/vv 02901, SDH/Vv 00287
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 20 Hệ thống câu hỏi lý thuyết và bài tập kế toán tài chính / Nguyễn Đình Đỗ, Trương Thị Thuỷ chủ biên . - H. : Tài chính, 2001 . - 91tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: KT-TC-BT 0001-KT-TC-BT 0057, Pd/vt 02181-Pd/vt 02183, PD/VT 03750, Pm/Vt 00364-Pm/Vt 00368
  • Chỉ số phân loại DDC: 657
  • 21 Hỏi đáp môn kinh tế chính trị Mác - Lênin / An Như Hải chủ biên . - H. : Đại học quốc gia Hà nội, 2005 . - 143 tr. ; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00019-Pd/vv 00028, Pm/vv 03458-Pm/vv 03467
  • Chỉ số phân loại DDC: 330.120 7
  • 22 Intermational business: competing in the global market place / Charles W.L. Hill . - 4th ed. - KNxb: McGrand Hill, 2003 . - 703 tr. ; 28 cm + 01 bản đồ
  • Thông tin xếp giá: SDH/Lt 00880
  • Chỉ số phân loại DDC: 330
  • 23 Kinh doanh tiền tệ/ Harold Barger . - H.: Licosuxuba, 1989 . - 141 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00702
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 24 Kinh tế các nguồn lực tài chính/ Doãn Văn Kích,Quách Nhan Cường,Lưu Nguyên Khánh, d . - H.: Tài chính, 1996 . - 488 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02178-Pd/vt 02180, Pm/vt 00519-Pm/vt 00530
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 25 Kinh tế học vĩ mô/ Robert J. Gordon . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1994 . - 898 tr.: 5th; 28 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00268, Pd/vt 02052-Pd/vt 02054, Pm/vt 01070, Pm/vt 02458-Pm/vt 02460, Pm/vt 04392, Pm/vt 04393, SDH/Vt 00735
  • Chỉ số phân loại DDC: 339
  • 26 Lạm phát tăng và bùng nổ vốn ở Việt nam nhìn nhận từ bài học của khủng khoảng tiền tệ châu Á / Kenichi Ohno, GS.TS,Lê Quốc Hội, TS . - 2008 // Tạp chí Kinh tế và phát triển, Số128, tr43-46
    27 Lý thuyết tài chính tiền tệ/ Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Thống kê, 1998 . - 439 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: LTTCTT 0001-LTTCTT 0045, Pd/vv 01918, Pd/vv 01919, Pm/vv 01316-Pm/vv 01318
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 28 Lý thuyết tài chính/ Trường đại học Tài chính - Kế toán Hà Nội . - H.: Tài chính, 2000 . - 504 tr; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: LT-TC 00001-LT-TC 00033, LT-TC 00124-LT-TC 00127, Pd/Vv 02864-Pd/Vv 02866
  • Chỉ số phân loại DDC: 332
  • 29 Lý thuyết tiền tệ ngân hàng/ Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Tài chính, 1998 . - 566 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01961, Pd/vv 01962, Pm/vv 01319, Pm/vv 01320, Pm/vv 01340-Pm/vv 01353
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 30 Lý thuyết tiền tệ và ngân hàng/ Nguyễn Thị Mùi . - H.: Xây dựng, 2001 . - 212 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: LT-TT-NH 0001-LT-TT-NH 0033, Pd/vt 02190-Pd/vt 02192
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 1 2
    Tìm thấy 52 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :