Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 349 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Hảy súng khon" bản trường ca khát vọng vô tận (Giới thiệu) / Lê Thúy Quỳnh . - H. : NXB Hội nhà văn, 2017 . - 447tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06008
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 2 "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (Từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Nguyễn Văn Hòa . - H. : Sân khấu, 2016 . - 831tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05734
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 3 An Giang đôi nét văn hoá đặc trưng vùng đất bán sơn địa / Nguyễn Hữu Hiệp . - H. : Văn hoá thông tin, 2010 . - 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00496
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 4 Âm nhạc cổ truyền tộc người Chăm : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Bùi Ngọc Phúc chủ biên, Hoàng Đình Phương, Phan Thị Thi Thơ, Trần Lê Khánh Hào . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 279tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05904
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 5 Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tòng Văn Hân sưu tầm, giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 433tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05965
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 6 Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tôn Thất Lang . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05905
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 7 Biển đảo trong văn hóa, văn nghệ dân gian Hội An : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Văn An giới thiệu . - H. : NXB Hội nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05916
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 8 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 482tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00497
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 9 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt. Tập III, Phong tục tập quán / Nguyễn Văn Nở . - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010 . - 341tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00490
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 10 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của Yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm và giới thiệu. Q. 2 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB.Hội Nhà văn, 2017 . - 371tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06224
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 11 Bok set muih tơmo brông kông yang rong bok set phát rừng đá của yang : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu. Q.1 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 679tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06287
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 12 Bóng rỗi và chặp địa nàng trong tín ngưỡng thờ mẫu của người Việt Nam Bộ / Nguyễn Thị Hải Phượng . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 350tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06254
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 13 Ca dao - dân ca Thái Nghệ An / Quán Vi Miên . - H. : Đại học Quốc gia, 2010 . - 939tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00436
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 14 Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Tống Khắc Hài sưu tầm . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 431tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03629, PD/VV 03630
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 15 Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Huỳnh Văn Tới . - H. : Sân Khấu, 2016 . - 260tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05988
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 16 Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu đôi lứa : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.1 / Nguyễn, Xuân Kính Chủ biên, Phan Lan Hương . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 575tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05999
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 17 Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Minh Thương . - H. : Khoa học Xã hội, 2016 . - 335tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05989
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 18 Ca dao Việt Nam 1945-1975 / Nguyễn Nghĩa Dân . - H. : Khoa học xã hội, 2010 . - 261tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00495
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 19 Cau đố Jrai và Bahnar / Nguyễn Tuệ Quang . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 514tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06260
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 20 Các bài cúng trong nghi lễ vòng đời người của dân tộc Ê Đê ở Đắk Lăk : Sưu tầm, giới thiệu / Trương Bi, Y Wơn . - H. : NXB. Hội Nhà văn, 2017 . - 551tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06271
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 21 Các bài hát then nghi lễ cấp sắc tăng sắc của người Tày Bắc Kạn : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.1 / Ma Văn Vịnh, Nguyễn Văn Quyền . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 591tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05731
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 22 Các bài hát then nghi lễ cấp sắc tăng sắc của người Tày Bắc Kạn : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.2 / Ma Văn Vịnh, Nguyễn Văn Quyền sưu tầm, giới thiệu . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 558tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05730
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 23 Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.1 / Ma Văn Vịnh, Nguyễn Văn Quyền sưu tầm, giới thiệu . - H. : NxbHội nhà văn, 2016 . - 535tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05732
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 24 Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam. Q.2 / Ma Văn Vịnh, Nguyễn Văn Quyền sưu tầm, biên dịch, bảo tồn . - H. : Hội nhà văn, 2016 . - 535tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05733
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 25 Các chợ miền núi huyện Sơn Hòa tỉnh Phú Yên : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trần Sĩ Duệ . - H. : Văn hóa Dân tộc, 2016 . - 199tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05901
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 26 Các hình thức diễn xướng dân gian ở Bến Tre / Lư Hội . - H : Dân trí, 2010 . - 214 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00451
  • Chỉ số phân loại DDC: 306
  • 27 Các trò chơi và câu đố vui dân gian ở Quảng Trị : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Hoàng Sỹ Cừ, Nguyễn Xuân Lực . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 198tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06015
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 28 Câu đố dân gian Ê Đê : Hội văn nghệ dân gian Việt Nam / Trương Thông Tuần . - H. : Sân Khấu, 2016 . - 207tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05943, PD/VV 05944
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 29 Cầu lộc Thánh mẫu tại Phủ Tây hồ - Hà Nội : Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam / Phạm Văn Thành, Nguyễn Thị Kim Oanh đồng tác giả . - H. : Mỹ Thuật, 2016 . - 174tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 05952
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 30 Chân dung con người qua cái nhìn Việt Nam : Dân tộc Kinh (Việt) : T. 4, Q. 1 / Ngô Văn Ban . - H. : NXB. Mỹ thuật, 2017 . - 574tr. ; 21cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 06242
  • Chỉ số phân loại DDC: 398
  • 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
    Tìm thấy 349 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :