Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Các biện pháp hoàn thiện công tác quản lý nhân lực và tiền lương của tổng công ty Công nghiệp tàu thuỷ Nam Triệu / Nguyễn Thị Minh Ngọc; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 88 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00576
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 2 Cung - Cầu tiền trong nền kinh tế thị trường/ Bá Nha . - H.: Thống kê, 1998 . - 394 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02334, Pd/vv 02335
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 3 Đồng bạc tài chính đồng bạc cụ Hồ 1945-1954 / Nguyễn Bá, Trần Quốc Dụ . - H.: Tài chính, 2000 . - 154 tr
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 02403
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 4 Đồng đô la - Lịch sử hệ thống tiền tệ quốc tế sau 1945/ Denizet Jean . - H.: Licosuxuba, 1989 . - 176 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00683
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 5 Giáo trình lý thuyết tiền tệ / Vũ Văn Hoá; Đinh Xuân Hạng chủ biên . - H. : Tài chính, 2005 . - 300 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: LT-TT 00001-LT-TT 00040, Pd/vv 03023, Pd/vv 03024, Pm/vv 02895-Pm/vv 02901, SDH/Vv 00287
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 6 Kinh doanh tiền tệ/ Harold Barger . - H.: Licosuxuba, 1989 . - 141 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 00702
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 7 Lý thuyết tài chính tiền tệ/ Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Thống kê, 1998 . - 439 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: LTTCTT 0001-LTTCTT 0045, Pd/vv 01918, Pd/vv 01919, Pm/vv 01316-Pm/vv 01318
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 8 Lý thuyết tiền tệ ngân hàng/ Nguyễn Ngọc Hùng . - H.: Tài chính, 1998 . - 566 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01961, Pd/vv 01962, Pm/vv 01319, Pm/vv 01320, Pm/vv 01340-Pm/vv 01353
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 9 Lý thuyết tiền tệ và ngân hàng/ Nguyễn Thị Mùi . - H.: Xây dựng, 2001 . - 212 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: LT-TT-NH 0001-LT-TT-NH 0033, Pd/vt 02190-Pd/vt 02192
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 10 Lý thuyết tổng quát về việc làm lãi suất và tiền tệ/ John Maynard Keynes; Vương Trần Phong biên tập; Lê Minh Nguyệt dịch . - H.: Giáo dục, 1994 . - 472 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01585, Pd/vv 01586, Pm/vv 00720
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 11 Một số biện pháp chủ yếu nhặm nâng cao hiệu quả công tác tổ chức lao động tiền lương Vosco / Nguyễn Thị Thanh Bình; Nghd.: TS. Nguyễn Văn Sơn . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 89 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00568
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 12 Nghiên cứu ảnh hưởng của công tác tiền lương đến kết quả sản xuất kinh doanh của cảng Sài Gòn / Phạm Thị Hông Nga;Nghd.:PGS.PTS Vương Toàn Thuyên . - TP Hồ Chí Minh: Đại học Hàng hải; 1999 . - 98 tr., 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00041
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 13 Quản lý và kinh doanh tiền tệ/ Nguyễn Thị Mùi,PTS [Ch.b.] . - H.: Tài chính, 1999 . - 371 tr; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 02184-Pd/vt 02186, QL-KD-TT 0001-QL-KD-TT 0026, QL-KD-TT 0028
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 14 Thị trường hối đoái và thị trường tiền tệ/ M. Rodeiguez; PTS. Vũ Bằng dịch . - H.: Chính trị quốc gia, 1996 . - 585 tr.; 19 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vv 01642
  • Chỉ số phân loại DDC: 332.4
  • 1
    Tìm thấy 14 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :