Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 25 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc / Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm, Vũ Kim Dũng . - H. : Văn hóa - Thông tin, 2006 . - 183 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04472
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 2 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc : Tái bản - có sửa chữa, bổ sung cuốn 101 bài tập kinh tế vi mô xuất bản năm 1995 / Ngô Đình Giao chủ biên, Phạm Văn Minh, Cao Thúy Xiêm .. . - H. : Thống kê, 1999 . - 183 tr ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04366-PD/VV 04373
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 3 101 bài tập kinh tế vi mô chọn lọc/ Phạm Văn Minh chủ biên . - H.: Thống kê, 1999 . - 183 tr.; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: KTVMCL 0001-KTVMCL 0067, Pd/vv 02533, Pd/vv 02534, PD/VV 04365
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 4 Bài giảng nguyên lý kinh tế vi mô / Nguyễn Văn Ngọc . - H. : Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 563 tr.; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 03133-Pd/vt 03137
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 5 Cổ phần hoá doanh nghiệp vận tải biển trong cơ chế thị trường hiện nay / Lê Văn Hiền;Nghd.: TS Phan Nhiệm . - TP Hồ Chí Minh: Tr ĐHHH, 1997 . - 107 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00017
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 6 Đánh giá hiệu quả khai thác các tàu được đầu tư theo đề án phát triển Tổng công ty Hàng hải Việt Nam giai đoạn 2001-2005 tại công ty cổ phần vận tải biển Việt nam (Vosco) / Nguyễn Mạnh Chiến; Nghd.: TS Vũ Trụ Phi . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 113 tr ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07308
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 7 Đánh giá hiệu qủa hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Nạo vét đường biển I / Lê Thị Thu Hằng; Nghd.: Lương Nhật Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 79 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07283
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 8 Đánh giá kết quả công tác giao nhận quốc tế của chi nhánh công ty TNHH APL-NOL Việt nam tại Hải phòng năm 2007 / Nguyễn Thị Phương Loan; Nghd.: TS.Dương Văn Bạo . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 92 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07307
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 9 Đề xuất một số giải pháp cao hiệu quả sản xuất kinh doanh cho Cảng Hải Phòng / Nguyễn Thị Dung; Nghd.: Ths. Lương Nhật Hải . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 74 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07294
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 10 Giáo trình kinh tế học vi mô: Dành cho khối kinh tế các trường kỹ thuật / Nguyễn Đại Thắng . - Tái bản lần thứ 2. - H. : Giáo dục Việt Nam, 2011 . - 203 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04817, PD/VT 04818, PM/VT 06674-PM/VT 06676
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 11 Giáo trình nguyên lý và tiêu chuẩn thẩm định giá / Vũ Minh Đức chủ biên và biên soạn . - H. : Đại học Kinh tế quốc dân, 2011 . - 225 tr. ; 24 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 04795, PD/VT 04796, PM/VT 06710-PM/VT 06712
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 12 Hướng dẫn thực hành kinh tế học vi mô / Vũ Kim Dũng, Phạm Văn Minh, Đinh Thiện Đức . - H : Lao động xã hội, 2007 . - 255 tr. ; 22 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 03299
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 13 Kinh tế học vi mô / Bộ giáo dục và đào tạo . - H. : Giáo dục, 1997 . - 320 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: KTHVM 00001-KTHVM 00237, KTHVM 00239-KTHVM 00325, Pd/vv 03151-Pd/vv 03153, PD/VV 04345-PD/VV 04354, Pm/vv 03331-Pm/vv 03338
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 14 Kinh tế học vi mô / Trường Đại học Kinh tế Quốc dân . - Tái bản lần 1 có sửa chữa bổ sung. - H. : Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, 2008 . - 270 tr. ; 20 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 00237-PD/VV 00240, PM/VV 03839-PM/VV 03844
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 15 Kinh tế học vi mô/ Robert S. Pinyck, Daniel L. Rubinfeld . - H.: Khoa học kỹ thuật, 1994 . - 834 tr.; cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 00267, Pd/vt 02055-Pd/vt 02057, Pm/vt 01071, Pm/vt 02461-Pm/vt 02463, Pm/vt 04390, Pm/vt 04391, SDH/Vt 00736
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 16 Microeconomic: theory / Andreu Mas Colell, Michael D. Whinston, Jerry R. Green . - New York : Oxford University Press, 1995 . - 981p. ; 26cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 02381, SDH/LT 02382
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 17 Microeconomics / Colander, David C . - 5 th. - Boston : MC Graw Hill, 2004 . - 487 tr ; 25 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LT 01113
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 18 Nghiên cứu đề xuất một số biện pháp chủ yếu để hạ giá thành vận tải tại công ty Hàng hải Đông Đô / Trần Thị Thu Hiền; Nghd.: PGS TS. Đinh Ngọc Viện . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2007 . - 111 tr. ; 30 cm + 01 tóm tắt
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00579
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 19 Nghiên cứu hướng phát triển xuất khẩu hàng hoá của Hải Phòng và những yêu cầu đối với vận tải tới năm 2010 / Bùi Quang Kết; Nghd.: TS. Đỗ Văn Cương . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 1997 . - 62 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00029
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 20 Nghiên cứu một số biện pháp hội nhập kinh tế của cảng Hải Phòng. / Đỗ Thị Hương Hảo;nghd.: TS Nguyễn Văn Sơn . - Hải Phòng: Trường Đại học Hàng Hải, 2004 . - 63 tr.; 29 cm+ 01 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00135
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 21 Nghiên cứu xây dựng biểu giá hợp lý cho các cảng biển Việt Nam trong điều kiện hội nhập quốc tế / Lê Quang Nhật;Nghd.: PGS TS Vương Toàn Thuyên . - TP.Hồ Chí Minh: Trường Đại học hàng hải, 2002 . - 61 tr.; 29 cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 00082
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 22 Phân tích tình hình sản xuất kinh doanh của Vosco năm 2007 / Nguyễn Hải Nam; Nghd.: Ths. Phạm Thế Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 81 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07285
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 23 Phân tích tình hình thực hiện chỉ tiêu giá thành sản lượng vận chuyển của Vosco năm 2007 / Vũ Doãn Thuỵ; Nghd.: Phạm, Thế Hưng . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 97 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07282
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 24 Phân tích tình hình thực hiện giá thành theo khoản mục của công ty cổ phần vận tải biển Vinaship năm 2009 / Phạm Thị Xuyên; Nghd.: Nguyễn Lan Hương . - Hải phòng.: Đại học Hàng hải; 2010
  • Thông tin xếp giá: Pd/Tk 09163
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 25 Quản lý rủi ro trong doanh nghiệp / Đỗ Hoàng Toàn, Phan Kim Chiến, Vũ Trọng Lâm chủ biên . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2008 . - 219 tr. ; 21 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VV 04396
  • Chỉ số phân loại DDC: 338.5
  • 1
    Tìm thấy 25 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :